Bảng giá vé máy bay Vietjet Air

Bảng giá vé máy bay Vietjet Air năm 2018 được cập nhật mới nhất và chi tiết nhất dưới đây bởi Vietjetkm.com. Vietjet Air đang ngày càng xây dựng và khẳng định được thương hiệu hãng hàng không giá rẻ hàng đầu của nước ta. Mặc dù chỉ mới thành lập và đi vào hoạt động từ năm 2007 tới nay nhưng hãng Vietjet Air đã trở thành 1 trong 2 hãng nội địa lớn mạnh nhất được nhiều người tin tưởng lựa chọn. Không chỉ có mức giá gần gũi với hành khách, hãng còn khẳng định chất lượng vượt trội và các dịch vụ tiện nghi để mang lại cho bạn chuyến bay khỏe khoắn, thoải mái nhất. Bảng giá với tất cả các chặng bay chính được cập nhật dưới đây sẽ giúp hành khách có cái nhìn bao quát và đưa ra được lựa chọn phù hợp nhất cho chính mình. Tham khảo và nhanh chóng liên hệ với Vietjetkm.com để sở hữu ngay cho mình tấm vé giá rẻ nhé!

Bảng giá vé máy bay Vietjet Air năm 2018 được cập nhật mới nhất

Chặng bayKý hiệu chuyến bayGiờ bayGiá vé
Hà Nội – Đà NẵngVJ51320:55 – 22:10199.000 VNĐ
Hà Nội – HuếVJ56912:35 – 13:45299.000 VNĐ
Hà Nội – Ban Mê ThuộtVJ 49107:40 – 09:20599.000 VNĐ
Hà Nội – Đà LạtVJ40306:55 – 09:45599.000 VNĐ
VJ40516:10 – 18:00599.000 VNĐ
Hà Nội – Chu LaiVJ41508:15 – 09:45199.000 VNĐ
Hà Nội – Quy NhơnVJ43817:20 – 19:45399.000 VND
Hà Nội – T.P.Hồ Chí MinhVJ12105:35 – 07:40399.000 VND
VJ12306:00 – 08:05399.000 VND
VJ12506:20 – 08:25399,000 VND
VJ12706:40 – 08:45399,000 VND
VJ16321:40 – 23:45399,000 VND
Hà Nội – Phú QuốcVJ45511:35 – 13:451,030,000 VND
Hà Nội – Cần ThơVJ46307:15 – 09:25399,000 VND
Hải Phòng  – Đà NẵngVJ72511:10 – 12:25199,000 VND
Hải Phòng – Ban Mê ThuộtVJ67114:40 – 16:20399,000 VND
Hải Phòng – PleikuVJ75110:20 – 11:55299,000 VND
Hải Phòng – TP.Hồ Chí MinhVJ27106:00 – 08:00599,000 VND
VJ27308:50 – 10:50599,000 VND
VJ28510:20 – 12:20599,000 VND
VJ27511:35 – 13:35599,000 VND
VJ27915:50 – 17:50599,000 VND
VJ28117:55 – 19:55599,000 VND
VJ28319:10 – 21:10599,000 VND
Đà Nẵng – Hà NộiVJ50206:30 – 07:45199,000 VND
VJ51222:45 – 00:00199,000 VND
VJ51422:50 – 00:05199,000 VND
VJ51623:25 – 00:40199,000 VND
Đà Nẵng – Hải PhòngVJ72208:30 – 09:45199,000 VND
VJ72413:00 – 14:15199,000 VND
Đà Nẵng – T.P.Hồ Chí MinhVJ62107:20 – 08:35480,000 VND
VJ62508:00 – 09:15480,000 VND
VJ62708:15 – 09:30480,000 VND
VJ63108:50 – 10:05480,000 VND
VJ63514:10 – 15:25480,000 VND
VJ63916:30 – 17:45480,000 VND
VJ64520:10 – 21:25480,000 VND
VJ64320:15 – 21:30480,000 VND
Nha Trang – Hà NộiVJ77009:20 – 11:10599,000 VND
VJ77618:30 – 20:20599,000 VND
VJ78021:20 – 23:10599,000 VND
Nha Trang – T.P.Hồ Chí MinhVJ60107:55 – 08:5558,000 VND
VJ60716:50 – 17:5058,000 VND
VJ61322:10 – 23:1058,000 VND
Đà Lạt – Hà NộiVJ40212:25 – 14:15499,000 VND
VJ40618:35 – 20:25499,000 VND
Đà Lạt – T.P.Hồ Chí MinhVJ36109:20 – 10:1099,000 VND
Vinh – Ban Mê ThuộtVJ74111:55 – 13:20299,000 VND
Vinh – PleikuVJ75908:55 – 10:20199,000 VND
Vinh – T.P.Hồ Chí MinhVJ22320:50 – 22:35399,000 VND
Huế – T.P.Hồ Chí MinhVJ30923:20 – 00:40399,000 VND
Huế – Hà NộiVJ56814:20 – 15:30199,000 VND
Ban Mê Thuột – Hà NộiVJ49213:55 – 15:35599,000 VND
Ban Mê Thuột – Hải PhòngVJ67016:55 – 18:35399,000 VND
Ban Mê Thuột – T.P.Hồ Chí MinhVJ35720:50 – 21:5099,000 VND
Thanh Hóa – T.P.Hồ Chí MinhVJ24112:40 – 14:35499,000 VND
VJ24312:40 – 14:35499,000 VND
VJ24516:55 – 18:50499,000 VND
VJ24718:55 – 20:50499,000 VND
Pleiku – T.P.Hồ Chí MinhVJ39718:05 – 19:0599,000 VND
Pleiku – Hà NộiVJ42216:45 – 18:20399,000 VND
Quy Nhơn Hà – NộiVJ43419:30 – 21:10399,000 VND
Đồng Hới – Hà NộiVJ42808:05 – 09:0099,000 VND
Quy Nhơn- T.P.Hồ Chí MinhVJ38108:35 – 09:45199,000 VND
VJ38517:45 – 18:55199,000 VND
Đồng Hới – T.P.Hồ Chí MinhVJ26312:15 – 13:50399,000 VND
Tuy Hòa – T.P.Hồ Chí MinhVJ20709:10 – 10:1099,000 VND
Chu Lai  – Hà NộiVJ41610:10 – 11:35199,000 VND
Chu Lai – T.P.Hồ Chí MinhVJ37309:15 – 10:30199,000 VND
VJ37513:10 – 14:25199,000 VND
VJ37716:00 – 17:15199,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Hà NộiVJ16422:45 – 00:50399,000 VND
VJ16622:50 – 00:55399,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Hải PhòngVJ27006:20 – 08:20599,000 VND
VJ27208:35 – 10:35599,000 VND
VJ27409:00 – 11:00599,000 VND
VJ28021:45 – 23:45599,000 VND
VJ28222:05 – 00:05599,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Đà NẵngVJ62206:25 – 07:40399,000 VND
VJ63418:25 – 19:40399,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Nha TrangVJ60815:15 – 16:1599,000 VND
VJ61016:40 – 17:4099,000 VND
VJ61219:50 – 20:5099,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Đà LạtVJ36417:45 – 18:35299,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – VinhVJ21816:10 – 17:55399,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – HuếVJ31021:25 – 22:45199,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Thanh HoáVJ24010:10 – 12:05499,000 VND
VJ24210:10 – 12:05499,000 VND
VJ24614:25 – 16:20499,000 VND
VJ24816:25 – 18:20499,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Ban Mê ThuộtVJ35619:15 – 20:1599,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – PleikuVJ39616:30 – 17:30199,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Quy NhơnVJ38006:50 – 08:00199,000 VND
VJ38416:00 – 17:10199,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Đồng HớiVJ26210:05 – 11:40499,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Tuy HòaVJ20607:35 – 08:3599,000 VND
T.P.sHồ Chí Minh – Chu LaiVJ37207:25 – 08:40199,000 VND
VJ37411:20 – 12:35199,000 VND
VJ37614:10 – 15:25199,000 VND
VJ37815:45 – 17:00199,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Phú QuốcVJ32717:50 – 18:50390,000 VND
 Phú Quốc –  Hà NộiVJ45209:50 – 12:00499,000 VND
 Phú Quốc – T.P.Hồ Chí MinhVJ16422:45 – 00:50399,000 VND
VJ16622:50 – 00:55399,000 VND
 Cần Thơ – Hà NộiVJ46214:10 – 16:20399,000 VND

So với hai hãng hàng không nội địa Vietnam Airlines và Jetstar thì Vietjet Air luôn có mức giá vé tốt hơn. Hiện tại các chặng bay chính như Hà Nội – Đà Nẵng hay thành phố Hồ Chí Minh – Nha Trang chỉ có mức giá từ 58.000 đồng đến 199.000 đồng rất tiết kiệm. Hãng cũng khai thác với tần suất cao và nhiều chuyến bay thẳng khác nhau nối liền các tỉnh, thành phố lớn trong cả nước mang lại cho hành khách rất nhiều sự lựa chọn. Các chặng bay chính, hãng cũng khai thác với tần suất nhiều mỗi ngày đa dạng các khung giờ. Tuy nhiên chúng thường xuyên có sự thay đổi nên bạn cần truy cập và cập nhật thường xuyên các thông tin trên website Vietjetkm.com của chúng tôi.

Làm sao để sở hữu được tấm vé máy bay của hãng hàng không Vietjet Air với mức giá rẻ nhất có phải là điều bạn đang thắc mắc và cần tìm câu trả lời chính xác? Hiện nay, với thời đại công nghệ phát triển, bạn chỉ cần ngồi ở nhà cũng có thể săn được cho mình tấm vé giá rẻ như ý nếu biết tìm một địa chỉ đáng tin cậy. Vietjetkm.com là đại lý vé máy bay trực tiếp của hãng hàng không Vietjet Air sở hữu những nhân viên chuyên nghiệp lâu năm nắm vững mọi kinh nghiệm và cách thức để mang lại cho bạn tấm vé giá rẻ nhất. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi, cung cấp thông tin về chặng bay, ngày giờ bạn đi càng sớm càng tốt. Sau khi nhận được yêu cầu, các booker sẽ lên kế hoạch săn ngay cho bạn tấm vé giá rẻ như ý.

Quy định về việc mang theo hành lý lên máy bay của hãng hàng không Vietjet Air

Bên cạnh việc chia sẻ thông tin về bảng giá vé mới nhất. Chúng tôi xin cung cấp thêm quy định về hành lý xách tay cũng như hành lý ký gửi của hãng Vietjet Air. Nắm vững những điều này bạn sẽ có chuyến bay trọn vẹn hơn và không gặp phải các sự cố về hành lý khi làm thủ tục ký gửi, kiểm tra tại sân bay.

Quy định chi tiết về hành lý xách tay của hãng hàng không Vietjet Air

Vietjet Air đưa ra những quy định về kích thước, chiều cao và các loại hàng hóa được phép mang lên máy bay như sau:

Hành khách được phép mang theo tổng trọng lượng hành lý xách tay không quá 7kg và được phép chia thành 2 kiện: 01 kiện hành lý chính và 01 kiện nhỏ. Kích thước tối đa của kiện hành lý chính là không quá 56cm x 36cm x 23cm (3 chiều). Kích thước tối đa của kiện hành lý nhỏ là không quá 30cm x 20cm x 10cm (3 chiều).

Quy định chi tiết về hành lý ký gửi của hãng hàng không Vietjet Air

Hãng Vietjet Air không miễn phí hành lý ký gửi nên du khách có nhu cầu phải tiến hành đặt mua các gói cân nặng với giá tiền được quy định chi tiết từ trước. Bạn có thể mua trực tiếp tại sân bay, mua ngay lúc đặt vé qua mạng hoặc mua tại các đại lý. Tổng trọng lượng tối đa của loại hành lý này là không quá 32 kg. Như vậy tính cả hai loại hành lý thì mỗi hành khách được phép mang theo 40 kg. Quy định về kích thước 3 chiều của hành lý ký gửi là không quá 119cm x 119cm x 81cm.

Bên cạnh đó, hãng hàng không Vietjet Air còn triển khai dịch vụ chọn chỗ ngồi dành cho hành khách. Theo đó hành khách có nhu cầu chọn chỗ ngồi theo sở thích của mình từ trước. Khi mua vé bạn có thể liên hệ ngay với nhân viên để yêu cầu. Hoặc khi ra sân bay làm thủ tục, hành khách có quyền yêu cầu đổi ghế ngồi trong điều kiện còn có chỗ trống. Lúc này tùy vào vị trí đổi mà có thể mất phí hoặc không

Về dịch vụ ăn uống, hãng hàng không Vietjet Air phục vụ các suất ăn nhẹ hoặc suất ăn chính dành cho hành khách có nhu cầu. Tùy theo thời gian bay mà bạn chọn lựa cho phù hợp. Bên cạnh thực đơn đa dạng thì menu nước uống cũng rất phong phú với nhiều loại khác nhau như nước lọc, nước ngọt, rượu vang nhẹ…

Bảng giá vé máy bay Vietjet Air cùng những thông tin liên quan trên đây hy vọng đã giúp bạn đọc giải đáp được thắc mắc của mình. Hãy thường xuyên truy cập vào website của Vietjetkm.com để biết thêm nhiều thông tin hữu ích khác và săn những tấm vé khuyến mãi nhé!

Đặt vé máy bay giá rẻ tại Vietjetkm.com

Bạn đang có nhu cầu đặt vé máy bay giá rẻ cho các chặng bay nội địa & quốc tế nhưng chưa tìm đại lý nào uy tín hay do công việc bận rộn chưa có thời gian. Vietjetkm.com là đại lý vé máy bay ủy quyền của nhiều hãng hàng không chuyên cung cấp vé máy bay giá rẻ khuyến mãi cho tất cả các hành trình. Chúng tôi có đội booker nhiều năm kinh nghiệm sẽ giúp bạn đặt vé, giữ chỗ và tư vấn về tất cả các thông tin liên quan đến chuyến bay. Hệ thống săn vé máy bay giá rẻ, xem lịch bay giá vé máy bay trực tuyến đảm bảo bạn luôn có một hành trình giá tốt phù hợp nhất. Liên hệ đội booker của Vietjetkm.com qua 0913 900 802, bạn sẽ được hỗ trợ săn tìm những tấm vé máy bay ưu đãi nhất. Đặt vé nhanh chóng, săn vé dễ dàng tiện lợi, thông tin chuyến bay kịp thời hỗ trợ 24/7.

 

Vietjet khuyến mãi vé máy bay giá rẻ

43 Nguyễn Cửu Vân, Bình Thạnh

Thảo luận

Tìm chuyến bay